đang nghỉ phép休暇中
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 休 ở cuối · 〜休
- 連休kỳ nghỉ dài, những ngày nghỉ liên tiếpLIÊN HƯUSMTMNN
- 運休(tàu, xe) tạm ngừng chạyVẬN HƯUBDY
- 無休không ngày nghỉ, mở cửa quanh nămVÔ HƯUSMT
Có 休 ở đầu · 休〜
- 休憩sự nghỉ giải lao, nghỉ ngơi (một lát)HƯU KHẾMMKMNN
- 休暇kỳ nghỉ, ngày nghỉHƯU HẠBDY
- 休日ngày nghỉHƯU NHẬTBDY
Có 休 ở giữa · 〜休〜
Có 休 · 休
Xem cả 4 từ →Có 暇 ở cuối · 〜暇
Có 中 ở cuối · 〜中 đang …, suốt …
- 世界中khắp thế giới, toàn thế giớiTHẾ GIỚI TRUNGBDYMNN
- 最中đang trong lúcTỐI TRUNGBDY
- 集中tập trungTẬP TRUNG✓ khớpBDY
Có 中 ở đầu · 中〜
- 中国Trung QuốcTRUNG QUỐC✓ khớpBDYMNN
- 中止Hủy bỏ, đình chỉ, ngừng.TRUNG CHỈBDYMNN
- 中身đồ bên trong, ruột (hộp, túi); nội dung, thực chất (câu chuyện, con người)TRUNG THÂNMMKMNN
Có 中 ở giữa · 〜中〜