Rảnh rỗi (thời gian) (tính từ đuôi Na)暇[な]
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
暇HẠrảnh rỗi
nghĩa đenrảnh rỗi→ rảnh rỗi (tính từ đuôi na)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 暇 đọc kun hima.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.