sự nghỉ giải lao, nghỉ ngơi (một lát)休憩
Còn nghĩa: nghỉ giải lao, nghỉ ngơi
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 休 ở cuối · 〜休
- 連休kỳ nghỉ dài, những ngày nghỉ liên tiếpLIÊN HƯUSMTMNN
- 運休(tàu, xe) tạm ngừng chạyVẬN HƯUBDY
- 無休không ngày nghỉ, mở cửa quanh nămVÔ HƯUSMT
Có 休 ở đầu · 休〜
Xem cả 10 từ →Có 休 ở giữa · 〜休〜
Có 休 · 休
Xem cả 4 từ →Có 憩 ở giữa · 〜憩〜
Hay đi với
- 休憩をとるnghỉ giải lao
- 休憩時間giờ nghỉ
- 休憩室phòng nghỉ
- 休憩所chỗ nghỉ chân
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nghỉ ngắn giữa chừng rồi làm tiếp. Nghỉ học, nghỉ làm cả ngày thì dùng 休み.
Ví dụ
二時間も歩いたので、少し休憩しましょう。
Đi bộ tận hai tiếng rồi, mình nghỉ một chút đi.