Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHẾ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khế
Giữa giờ làm, người thợ ngồi dưới gốc cây, cái mũi (自) hít gió, cái lưỡi (舌) nhấp ngụm trà, tim (心) lắng lại → KHẾ: nghỉ.
Gợi âm: KHẾ: kh → カ行, vần -ê → -ei (ケイ)
⿱⿰舌自心cấu tạo tham khảo (IDS)休 HƯU nghỉ (nghỉ ngơi) · 憩 KHẾ nghỉ ngơi
休 HƯU nghỉ · 憩 KHẾ nghỉ ngơi · 室 THẤT phòng
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn