Đang mở trang…
Đang mở trang…
VONG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vong
Ở Nhật, cuối năm cả công ty mở tiệc cho nỗi mệt cả năm mất (亡) khỏi tim (心); bữa ấy được gọi là tiệc quên năm → VONG: quên; như 'bạn vong niên'.
Gợi âm: VONG: đuôi -ng → -u (ボウ)
⿱亡心cấu tạo tham khảo (IDS)度 ĐỘ độ · 忘 VONG quên
忘 VONG quên · 年 NIÊN năm · 会 HỘI buổi họp, tiệc
忘 VONG quên · 物 VẬT đồ vật
忘 VONG quên
Soumatome #331
Tuần 6 · Ngày 7 · trang 104, 106
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 3, 4, 5, 6, 7, 11, 12
Mở bài 1Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 11Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 29
Kanji bài 29Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn