訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
忘
quên
Vong · 7 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
忘
· quên
Mọi thứ đã mất đi khỏi tâm trí nên ta quên mất.
亡
mất
心
tim
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 17
Họ từ / từ liên quan
忘年会
ぼうねんかい
tiệc tất niên
忘れ物
わすれもの
đồ bỏ quên, vật bị bỏ quên
度忘れ
どわすれ
chợt quên, đãng trí