Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHÍ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chí
Kẻ sĩ (士) mang trong tim (心) một hướng đi, không gì lay chuyển → CHÍ: chí hướng.
⿱士心cấu tạo tham khảo (IDS)意 Ý ý · 志 CHÍ chí hướng
同 ĐỒNG cùng · 志 CHÍ chí hướng
志 CHÍ ý chí · 望 VỌNG mong
志 CHÍ ý chí · 向 HƯỚNG hướng về
無 VÔ không có · 意 Ý ý · 志 CHÍ chí, ý muốn · 動 ĐỘNG động · 詞 TỪ từ
志 CHÍ ý chí
志 CHÍ ý chí
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn