訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
志
ý chí, nguyện vọng, mục tiêu, tâm ý
Chí · 7 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
志
· ý chí, nguyện vọng, mục tiêu, tâm ý
Kẻ sĩ luôn đặt chí hướng cao cả ở trong tim.
士
kẻ sĩ
心
tim
Họ từ / từ liên quan
意志
いし
ý chí, nguyện vọng
志望
しぼう
nguyện vọng, mong muốn
同志
どうし
đồng chí, cùng chí hướng
志す
こころざす
nhắm tới, khao khát
志向
しこう
định hướng, mục tiêu