tiền lương給料
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 料 ở cuối · 〜料 tiền phí …; nguyên liệu
- 資料tài liệuTƯ LIỆUBDYMNN
- 原料nguyên liệu, vật liệu thôNGUYÊN LIỆU✓ khớpSMTBDYMNN
- 材料nguyên liệu, vật liệuTÀI LIỆU⚠ bẫySMTBDYMNN
Có 料 ở đầu · 料〜
- 料理Món ăn, việc nấu ăn (danh từ, động từ `します: nấu ăn`)LIỆU LÝBDYMNN
- 料金phí, cước phíLIỆU KIMBDY
- 料理酒rượu nấu ănLIỆU LÝ TỬUSMT
Có 料 · 料
Hay đi với
- 給料日ngày nhận lương
- 給料が上がる/下がるtăng / giảm lương
- 給料をもらうnhận lương
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tiền công nhận được cho công việc nói chung. 時給: lương theo giờ; 月給: lương tháng.
Ví dụ
給料が上がったら、新しいパソコンを買おう。
Khi được tăng lương, mình sẽ mua máy tính mới.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 1