Đang mở trang…
Đang mở trang…
HẠ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hạ
Một (一) vạch trán, cái mũi (自) đỏ ửng, gót chân (夂) lê trên cát nóng → HẠ: mùa hè.
⿱𦣻夂cấu tạo tham khảo (IDS)真 CHÂN chính, thật · 夏 HẠ mùa hè
夏 HẠ mùa hè · 休 HƯU nghỉ
夏 HẠ mùa hè
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 6
Trang 24–25
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 2, 6, 8, 10, 12
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 6Mở bài 8Mở bài 10Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 18
Kanji bài 18Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn