訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
部
bộ phận, phần, đơn vị, ban ngành
Bộ · 11 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
部
· bộ phận, phần, đơn vị, ban ngành
Bộ phận nhỏ nằm trong một vùng đất rộng lớn.
咅
bộ phận
阝
vùng đất
Họ từ / từ liên quan
全部
ぜんぶ
toàn bộ, tất cả
全部で
ぜんぶで
Tổng cộng
部長
ぶちょう
trưởng phòng, trưởng bộ phận
部屋
へや
phòng
一部分
いちぶぶん
một phần
大部分
だいぶぶん
phần lớn, đa số
部分
ぶぶん
bộ phận, phần
外部
がいぶ
bên ngoài, ngoại bộ
学部
がくぶ
khoa đại học
部首
ぶしゅ
bộ thủ
部品
ぶひん
linh kiện, phụ tùng
本部
ほんぶ
trụ sở chính