phòng部屋
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Cả từ đọc heya (cách đọc đặc biệt), không đọc theo từng chữ.Dễ nghe nhầm với 平野 (へいや): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 部 ở cuối · 〜部
Xem cả 11 từ →Có 部 ở đầu · 部〜
- 部長trưởng phòng, trưởng bộ phậnBỘ TRƯỜNG⚠ bẫySMTBDYMNN
- 部分bộ phận, phầnBỘ PHÂNSMT
- 部下cấp dướiBỘ HẠ≈ lệchBDY
Có 部 ở giữa · 〜部〜
Có 部 · 部
Có 屋 ở cuối · 〜屋 cửa hàng, người bán …
Xem cả 12 từ →Có 屋 ở đầu · 屋〜
- 屋敷dinh thự, biệt thựỐC PHUBDY
- 屋内trong nhà, trong không gian có mái cheỐC NỘIBDY
- おばけ屋敷nhà ma (trò chơi)ỐC PHUBDY
Có 屋 ở giữa · 〜屋〜