tiệm ~, cửa hàng ~~屋
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
屋ỐCnhà, tiệm
nghĩa đentiệm ~→ tiệm ~, cửa hàng ~
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 屋 ở đây đọc kun ya.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 屋 ở cuối · 〜屋 cửa hàng, người bán …
Xem cả 13 từ →Có 屋 ở đầu · 屋〜
- 屋敷dinh thự, biệt thựỐC PHUBDY
- 屋内trong nhà, trong không gian có mái cheỐC NỘIBDY
- おばけ屋敷nhà ma (trò chơi)ỐC PHUBDY
Có 屋 ở giữa · 〜屋〜
Có 屋 · 屋