cấp trên, sếp上司
Còn nghĩa: cấp trên
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 助詞 (じょし): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 上 ở cuối · 〜上
- 召し上がるăn, uống (kính ngữ)TRIỆU THƯỢNGSMTBDYMNN
- 年上người lớn tuổi hơn; hơn tuổiNIÊN THƯỢNGMMKBDY
- 目上người trên, bề trên (về tuổi tác, địa vị)MỤC THƯỢNGMMKBDY
Có 上 ở đầu · 上〜
- 上着áo khoácTHƯỢNG TRƯỚCBDYMNN
- 上達sự tiến bộ, sự nâng caoTHƯỢNG ĐẠTSMT
- 上級cấp cao, trình độ caoTHƯỢNG CẤP≈ lệchSMT
Có 上 ở giữa · 〜上〜
Có 上 · 上
- 上Trên, bên trênTHƯỢNGBDYMNN
- 上がるtăng lên, lên (V tự)THƯỢNGBDYMNN
- 上げるnâng lên, giơ lên, tặngTHƯỢNGBDYMNN
Hay đi với
- 上司に報告するbáo cáo với cấp trên
- 上司と部下cấp trên và cấp dưới
- 上司に叱られるbị sếp mắng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Chỉ dùng trong công việc. Ở trường học, người đi trước mình là 先輩; đồng nghiệp ngang hàng là 同僚.
Trái nghĩa
Ví dụ
上司に相談してから、お返事いたします。
Tôi sẽ trả lời sau khi bàn với cấp trên.