món sushi寿司
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
寿THỌthọđọc す司TIchủ trìđọc し
nghĩa đenthọ và chủ trì→ món sushi; nghĩa chữ không gợi nghĩa món ăn, nên nhớ cả từ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 数詞 (すうし): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.