thống trị, cai quản, điều hành司る
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
司TIchủ, coi giữđọc つかさど
nghĩa đencoi giữ→ cai quản, điều hành
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.