quý bà女史
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
女NỮnữđọc じょ史SỬquan sử, người có họcđọc し
nghĩa đennữ quan→ nay gọi kính trọng: quý bà có học, có danh
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 上司 (じょうし): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 女 ở cuối · 〜女
Xem cả 5 từ →Có 女 ở đầu · 女〜
- 女性phụ nữ, nữ giới (cách nói lịch sự)NỮ TÍNH⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 女優nữ diễn viênNỮ ƯUSMTBDY
- 女の子bé gáiNỮ TỬMNN
Có 女 · 女