Đang mở trang…
Đang mở trang…
SỬ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sử
Nét chữ là bàn tay cầm cuốn sổ, ghi lại mọi việc của triều đình → SỬ: lịch sử.
史cấu tạo tham khảo (IDS)歴 LỊCH trải qua · 史 SỬ sử · 的 ĐÍCH mang tính
史 SỬ lịch sử
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn