phụ nữ, nữ giới (cách nói lịch sự)女性
Còn nghĩa: phụ nữ, nữ giới
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Bẫy: nữ tính Tiếng Việt "nữ tính" là vẻ dịu dàng của phụ nữ; 女性 là người phụ nữ, nữ giới.
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 情勢 (じょうせい): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 性 ở cuối · 〜性 tính chất, tính …
- 男性nam giới, người đàn ông (cách nói lịch sự)NAM TÍNH⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 可能性khả năngKHẢ NĂNG TÍNHBDY
- 危険性tính nguy hiểm, nguy cơNGUY HIỂM TÍNHBDY
Có 性 ở đầu · 性〜
- 性格tính cách, tính tình (con người)TÍNH CÁCH✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 性質tính chất (của vật, chất, con vật); bản tính (bẩm sinh của người)TÍNH CHẤT✓ khớpMMK
- 性別giới tínhTÍNH BIỆTSMT
Có 性 · 性
Hay đi với
- 働く女性phụ nữ đi làm
- 女性向けの雑誌tạp chí dành cho phụ nữ
- 女性専用車両toa tàu dành riêng cho nữ
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Hỏi 「あの女はだれ?」 nghe thô lỗ; nên nói 「あの女性」 hoặc 「あの女の人」.
Trái nghĩa
Ví dụ
あの女性は、新しい部長の奥さんだそうだ。
Nghe nói người phụ nữ kia là vợ của trưởng phòng mới.