tính nguy hiểm, nguy cơ危険性
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- tiền tố / hậu tố gắn vào từ khác
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 危 ở đầu · 危〜
- 危険nguy hiểm; sự nguy hiểmNGUY HIỂMSMTBDY
- 危篤nguy kịch (tình trạng bệnh)NGUY ĐỐCMNN
- 危害tổn hại, nguy hiểmNGUY HẠI
Có 性 ở cuối · 〜性 tính chất, tính …
- 女性phụ nữ, nữ giới (cách nói lịch sự)NỮ TÍNH⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 男性nam giới, người đàn ông (cách nói lịch sự)NAM TÍNH⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 可能性khả năngKHẢ NĂNG TÍNHBDY
Có 性 ở đầu · 性〜
- 性格tính cách, tính tình (con người)TÍNH CÁCH✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 性質tính chất (của vật, chất, con vật); bản tính (bẩm sinh của người)TÍNH CHẤT✓ khớpMMK
- 性別giới tínhTÍNH BIỆTSMT
Có 性 · 性