Đang mở trang…
Đang mở trang…
HIỂM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hiểm
Ngọn đồi (⻖) dốc đứng, đá lở lổn nhổn, cả nhóm (㑒) leo phải nắm tay nhau từng bước kẻo trượt chân → HIỂM: hiểm trở, như 'nguy hiểm'.
Gợi âm: 㑒 trong 検 (kiểm), 験 (nghiệm), 剣 (kiếm) đều đọc ケン; 険 cũng ケン
⿰阝㑒cấu tạo tham khảo (IDS)危 NGUY nguy hiểm · 険 HIỂM hiểm trở
冒 MẠO xông vào · 険 HIỂM hiểm trở
保 BẢO bảo vệ · 険 HIỂM hiểm trở
危 NGUY nguy · 険 HIỂM hiểm · 性 TÍNH tính chất
健 KIỆN khỏe · 康 KHANG yên lành · 保 BẢO giữ, đảm bảo · 険 HIỂM rủi ro, hiểm nguy · 証 CHỨNG giấy chứng
険 HIỂM hiểm trở
Soumatome #23
Tuần 1 · Ngày 3 · trang 16, 17
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 5, 9
Mở bài 5Mở bài 9Minna no Nihongo
Bài 33
Kanji bài 33Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn