bảo hiểm, bảo đảm保険
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 保 ở cuối · 〜保
Có 保 ở đầu · 保〜
- 保護sự bảo vệ (thiên nhiên, thông tin); che chở, tạm giữ (người lạc); trợ cấp xã hộiBẢO HỘ≈ lệchMMK
- 保存sự bảo quản, lưu giữ; lưu (dữ liệu)BẢO TỒN≈ lệchMMK
- 保留tạm hoãn, bảo lưu; giữ máy chờ (điện thoại)BẢO LƯU≈ lệchSMT
Có 保 ở giữa · 〜保〜
Có 保 · 保