bảo vệ môi trường環境保護
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
環HOÀNvòng quanhđọc かん境CẢNHcõiđọc きょう保BẢOgiữđọc ほ護HỘche chởđọc ご
nghĩa đenche chở môi trường→ bảo vệ môi trường
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 保 ở cuối · 〜保
Có 保 ở đầu · 保〜
- 保護sự bảo vệ (thiên nhiên, thông tin); che chở, tạm giữ (người lạc); trợ cấp xã hộiBẢO HỘ≈ lệchMMK
- 保存sự bảo quản, lưu giữ; lưu (dữ liệu)BẢO TỒN≈ lệchMMK
- 保留tạm hoãn, bảo lưu; giữ máy chờ (điện thoại)BẢO LƯU≈ lệchSMT
Có 保 ở giữa · 〜保〜
Có 保 · 保
Có 護 ở cuối · 〜護
- 保護sự bảo vệ (thiên nhiên, thông tin); che chở, tạm giữ (người lạc); trợ cấp xã hộiBẢO HỘ≈ lệchMMK
- 介護chăm sóc, điều dưỡngGIỚI HỘ
- 看護điều dưỡng, chăm sócKHÁN HỘ
Có 護 ở đầu · 護〜
Có 護 ở giữa · 〜護〜