luật sư弁護士
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
弁BIỆNbiện luận, nóinhư biện hộđọc べん護HỘbảo vệđọc ご士SĨngười có họcđọc し
nghĩa đenngười biện hộ→ luật sư
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.