訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
弁
van, cánh hoa, biện luận, phân biệt, xử lý
Biện · 5 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
弁
· van, cánh hoa, biện luận, phân biệt, xử lý
Hai tay nâng cái mũ lên, đó là sự biện giải.
厶
mũ
廾
hai tay
Họ từ / từ liên quan
お弁当
おべんとう
hộp cơm trưa, cơm hộp
大阪弁(方言)
べん
tiếng địa phương Osaka, phương ngữ Osaka
弁護士
べんごし
luật sư
弁当
べんとう
cơm hộp
勘弁
かんべん
tha thứ, khoan dung, bỏ qua
代弁
だいべん
nói thay, biện hộ
弁解
べんかい
biện minh, bào chữa
弁護
べんご
biện hộ, bào chữa
弁償
べんしょう
bồi thường
弁論
べんろん
biện luận, tranh luận