Đang mở trang…
Đang mở trang…
N4 · Bài 42
Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.
💡 Bài 42 · Đến tận (nhiều): 量詞 + も
💡 Bài 42 · Vì/để (danh từ): N の ために
💡 Bài 42 · Để (động từ ý chí): Vる ために
💡 Bài 38 · Danh từ hóa mệnh đề: V の
💡 Bài 42 · Để (động từ ý chí): Vる ために
💡 Bài 42 · Vì/để (danh từ): N の ために
💡 Bài 38 · Quên làm: Vる の を 忘れました
💡 Bài 42 · Dùng để / tiện cho: Vる・N の に
💡 Bài 42 · Để (động từ ý chí): Vる ために
💡 Bài 38 · Quên làm: Vる の を 忘れました
💡 Bài 42 · Đến tận (nhiều): 量詞 + も
💡 Bài 41 · Làm cho người dưới: Vて やります
💡 Bài 39 · Giữa chừng / trên đường: とちゅうで
💡 Bài 42 · Dùng để / tiện cho: Vる・N の に
💡 Bài 16 · Nối hai tính từ い: Aくて A
💡 Bài 39 · Vì (khách quan): 普通形 + ので
💡 Bài 38 · Đánh giá hành động: Vの は A です
💡 Bài 35 · Càng… càng: Vば V ほど
💡 Bài 38 · Thích làm: Vの が 好き です
💡 Bài 42 · Dùng để / tiện cho: Vる・N の に
N4 · Bài 42 · 20 câu