Đang mở trang…
Đang mở trang…
HOÀN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hoàn
Chiếc vòng ngọc (𤣩) tròn trịa, mắt nhìn quanh (睘) một lượt không thấy chỗ đầu chỗ cuối → HOÀN: vòng, như 'tuần hoàn'.
Gợi âm: HOÀN: đuôi -n → -n (カン)
⿰王睘cấu tạo tham khảo (IDS)循 TUẦN tuần hoàn · 環 HOÀN vòng
環 HOÀN vòng quanh · 境 CẢNH cõi
環 HOÀN vòng quanh · 境 CẢNH cõi, vùng · 作 TÁC làm, tạo
環 HOÀN vòng quanh · 境 CẢNH cõi · 保 BẢO giữ · 護 HỘ che chở
環 HOÀN vòng quanh · 境 CẢNH cõi · 問 VẤN hỏi · 題 ĐỀ đề tài
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn