tạo môi trường, xây dựng môi trường (thuận lợi)環境作り
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
環HOÀNvòng quanhnhư hoàn cảnhđọc かん境CẢNHcõi, vùngnhư hoàn cảnhđọc きょう作TÁClàm, tạođọc づく
nghĩa đenlàm môi trường→ tạo môi trường, xây dựng môi trường
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 作り ở cuối từ đọc âm kun, biến âm (zukuri)
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 作 ở cuối · 〜作
- 操作thao tác, điều khiển, vận hànhTHAO TÁC✓ khớpBDYMNN
- 制作tác phẩm, sáng tácCHẾ TÁC≈ lệchBDY
- 動作hành động, cử độngĐỘNG TÁC✓ khớpBDY
Có 作 ở đầu · 作〜
- 作品tác phẩm (văn học, nghệ thuật)TÁC PHẨM✓ khớpMMKBDYMNN
- 作文bài văn, bài luậnTÁC VĂNBDYMNN
- 作業công việc, thao tác, sản xuấtTÁC NGHIỆP≈ lệchBDY