giới tính, bản chất性
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
性TÍNHtính, giới tínhđọc せい
nghĩa đentính→ giới tính, bản chất
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 背 (せ): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 性 ở cuối · 〜性 tính chất, tính …
- 女性phụ nữ, nữ giới (cách nói lịch sự)NỮ TÍNH⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 男性nam giới, người đàn ông (cách nói lịch sự)NAM TÍNH⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 可能性khả năngKHẢ NĂNG TÍNHBDY
Có 性 ở đầu · 性〜
- 性格tính cách, tính tình (con người)TÍNH CÁCH✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 性質tính chất (của vật, chất, con vật); bản tính (bẩm sinh của người)TÍNH CHẤT✓ khớpMMK
- 性別giới tínhTÍNH BIỆTSMT