trí tuệ知性
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 知 ở cuối · 〜知
Xem cả 4 từ →Có 知 ở đầu · 知〜
- 知識kiến thức, hiểu biếtTRI THỨC✓ khớpMMKBDYMNN
- 知り合いngười quenTRI HỢPMMK
- 知り合うlàm quen, quen biếtTRI HỢPMNN
Có 性 ở cuối · 〜性 tính chất, tính …
- 女性phụ nữ, nữ giới (cách nói lịch sự)NỮ TÍNH⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 男性nam giới, người đàn ông (cách nói lịch sự)NAM TÍNH⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 可能性khả năngKHẢ NĂNG TÍNHBDY
Có 性 ở đầu · 性〜
- 性格tính cách, tính tình (con người)TÍNH CÁCH✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 性質tính chất (của vật, chất, con vật); bản tính (bẩm sinh của người)TÍNH CHẤT✓ khớpMMK
- 性別giới tínhTÍNH BIỆTSMT
Có 性 · 性