đàn em, hậu bối; người vào sau (trường, công ty)後輩
Còn nghĩa: hậu bối, đàn em
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: hậu bối
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 後輩の面倒を見るchăm lo cho đàn em
- サークルの後輩đàn em trong câu lạc bộ
- かわいい後輩đàn em dễ thương
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Người vào sau mình ở trường, câu lạc bộ, công ty. Người dưới quyền trong công việc gọi là 部下.
Trái nghĩa
Ví dụ
後輩に頼られると、うれしい気持ちになる。
Được đàn em tin cậy, tôi thấy vui.