phía sau, đằng sau後ろ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
後HẬUsauđọc うし
nghĩa đensau→ phía sau, đằng sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.