lát nữa, sau (lịch sự)後ほど
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
後HẬUsauđọc のち
nghĩa đenlát sau→ lát nữa, sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.