sự hối hận, ân hận後悔
Còn nghĩa: hối hận, ăn năn · hối hận
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 国会 (こっかい): gần âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 後悔しないkhông hối hận
- 深く後悔するhối hận sâu sắc
- 後悔先に立たずhối hận thì đã muộn (tục ngữ)
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Hay đi với 〜ばよかった/〜なければよかった. Đồng âm khác nghĩa: 公開 (công khai), 航海 (đi biển).
Ví dụ
もっと勉強しておけばよかったと後悔している。
Tôi đang hối hận, giá mà mình đã học hành chăm chỉ hơn.