訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
命
vận mệnh, mệnh lệnh, sắc lệnh, sinh mạng, bổ nhiệm
Mệnh · 8 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
命
· vận mệnh, mệnh lệnh, sắc lệnh, sinh mạng, bổ nhiệm
Tập hợp (亼) mọi lời từ miệng (叩) thành mệnh lệnh.
亼
tập hợp
叩
gõ/miệng
Họ từ / từ liên quan
生懸命
いっしょうけんめい
hết sức, dốc toàn lực, chăm chỉ
一所懸命
いっしょけんめい
chăm chỉ; cần cù; hết sức mình.
平均寿命
へいきんじゅみょう
tuổi thọ trung bình
生命
せいめい
sinh mạng, sự sống
命じる
めいじる
ra lệnh, bổ nhiệm
命令
めいれい
mệnh lệnh, chỉ thị
懸命
けんめい
hết mình, cố gắng
寿命
じゅみょう
tuổi thọ
人命
じんめい
sinh mạng con người
命ずる
めいずる
ra lệnh, bổ nhiệm
運命
うんめい
số phận, định mệnh
革命
かくめい
cách mạng