sinh mạng, tính mạng; sự sống命
Còn nghĩa: sinh mệnh, tính mạng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
命MỆNHmạng, mệnh (vận mệnh)như sinh mệnhđọc いのち
nghĩa đenmạng→ sinh mạng, tính mạng; sự sống
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 命を救うcứu mạng
- 命を守るbảo vệ tính mạng
- 命を落とすmất mạng
- 命を大切にするquý trọng sinh mạng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 生命 trang trọng, mang tính khoa học hơn: 生命保険 (bảo hiểm nhân thọ). 命 gần gũi, giàu cảm xúc hơn.
Ví dụ
医者は人の命を救う仕事だ。
Bác sĩ là nghề cứu sống con người.