mệnh lệnh, chỉ thị命令
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: mệnh lệnh
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 命 ở cuối · 〜命
- 平均寿命tuổi thọ trung bìnhBÌNH QUÂN THỌ MỆNHBDYMNN
- 寿命tuổi thọTHỌ MỆNH✓ khớpBDY
- 一生懸命chăm chỉ, hết sức mìnhNHẤT SINH HUYỀN MỆNHBDY
Có 命 ở đầu · 命〜
Có 令 ở cuối · 〜令