Đang mở trang…
Chỉ · 9 nét
Đồ · 7 nét
Dùng tay chỉ vào những lời nói quan trọng của đối phương. Đó là ngón tay, chỉ ra.
Khung đất nước (囗) chứa bản vẽ các đường nét, đó là bản đồ: 図.