chỉ đạo, hướng dẫn指導
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: chỉ đạo Tiếng Việt "chỉ đạo" thiên về cấp trên ra lệnh; 指導 thường là hướng dẫn, kèm cặp (thầy dạy trò).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 指 ở đầu · 指〜
- 指輪nhẫnCHỈ LUÂNSMTMNN
- 指定chỉ định, quy định, phân côngCHỈ ĐỊNH✓ khớpSMT
- 指示chỉ thị, hướng dẫn, chỉ đạoCHỈ THỊ✓ khớpSMTBDY