chỉ định, quy định, phân công指定
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
指CHỈchỉ, trỏ vào (ngón tay)đọc し定ĐỊNHđịnh, quyết địnhđọc てい
nghĩa đenchỉ ra và định→ chỉ định, quy định
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: chỉ định
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 指 ở đầu · 指〜
- 指輪nhẫnCHỈ LUÂNSMTMNN
- 指示chỉ thị, hướng dẫn, chỉ đạoCHỈ THỊ✓ khớpSMTBDY
- 指定席ghế đặt trước, ghế chỉ địnhCHỈ ĐỊNH TỊCHSMT
Có 定 ở cuối · 〜定
- 予定dự định, kế hoạchDỰ ĐỊNH✓ khớpSMTBDYMNN
- 決定quyết địnhQUYẾT ĐỊNH✓ khớpSMTBDY
- 否定phủ định, từ chốiPHỦ ĐỊNH✓ khớpSMTBDY
Có 定 ở đầu · 定〜
- 定価giá niêm yếtĐỊNH GIÁ⚠ bẫySMT
- 定期券vé tháng, vé định kỳĐỊNH KỲ KHOÁNSMT
- 定休日ngày nghỉ định kỳĐỊNH HƯU NHẬTSMT
Có 定 ở giữa · 〜定〜
- 指定席ghế đặt trước, ghế chỉ địnhCHỈ ĐỊNH TỊCHSMT
- 否定形thể phủ địnhPHỦ ĐỊNH HÌNHBDY
- 否定的mang tính phủ định, tiêu cựcPHỦ ĐỊNH ĐÍCHSMT