giá niêm yết定価
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Bẫy: định giá Tiếng Việt "định giá" là việc đặt ra, ước tính giá (động từ); 定価 là giá đã định sẵn, giá niêm yết.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 定 ở cuối · 〜定
- 予定dự định, kế hoạchDỰ ĐỊNH✓ khớpSMTBDYMNN
- 決定quyết địnhQUYẾT ĐỊNH✓ khớpSMTBDY
- 否定phủ định, từ chốiPHỦ ĐỊNH✓ khớpSMTBDY
Có 定 ở đầu · 定〜
- 定期券vé tháng, vé định kỳĐỊNH KỲ KHOÁNSMT
- 定休日ngày nghỉ định kỳĐỊNH HƯU NHẬTSMT
- 定期kỳ hạn, định kỳĐỊNH KỲ✓ khớp
Có 定 ở giữa · 〜定〜
- 指定席ghế đặt trước, ghế chỉ địnhCHỈ ĐỊNH TỊCHSMT
- 否定形thể phủ địnhPHỦ ĐỊNH HÌNHBDY
- 否定的mang tính phủ định, tiêu cựcPHỦ ĐỊNH ĐÍCHSMT