ngón tay, ngón chân指
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
指CHỈngón tayđọc ゆび
nghĩa đenngón tay→ ngón tay, ngón chân
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 優美 (ゆうび): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.