chỉ, trỏ指す
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
指CHỈchỉ, trỏ (ngón tay)đọc さ
nghĩa đenngón tay chỉ→ chỉ, trỏ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 冊数 (さっすう): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.