訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
射
bắn, chiếu vào, xạ thủ
Xạ · 10 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
射
· bắn, chiếu vào, xạ thủ
Dùng thân mình để bắn cung tên đi xa một tấc. Đây là chữ Xạ.
身
thân
寸
tấc
Họ từ / từ liên quan
注射
ちゅうしゃ
Tiêm, tiêm chủng.
発射
はっしゃ
phóng, bắn, khai hỏa
陽射
ひざし
ánh nắng, tia nắng
反射
はんしゃ
phản xạ, phản chiếu
放射
ほうしゃ
bức xạ, phát xạ
放射能
ほうしゃのう
phóng xạ