số quyển (sách, vở)冊数
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 刺す (さす): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 数 ở cuối · 〜数 số lượng …
Xem cả 20 từ →Có 数 ở đầu · 数〜
Xem cả 5 từ →Có 数 ở giữa · 〜数〜
Có 数 · 数
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
- 刺すđâm, chọc, xiên; (muỗi, ong) đốt, chíchTHÍCHgần âm: thiếu trường âmMMK
- 差す(ánh nắng) chiếu vào, rọi; giương, che (ô); nhỏ (thuốc nhỏ mắt)SAIgần âm: thiếu trường âmMMK
- 射すchiếu sáng, rọi vàoXẠgần âm: thiếu trường âm
- 指すchỉ, trỏCHỈgần âm: thiếu trường âm
- 挿すcắm vào, ghép cànhSÁPgần âm: thiếu trường âm
- 注すrót rượu, phục vụ đồ uốngCHÚgần âm: thiếu trường âm