(ánh nắng) chiếu vào, rọi; giương, che (ô); nhỏ (thuốc nhỏ mắt)差す
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
差SAIsai khác (khác biệt)đọc さ
nghĩa đenkhó suy nghĩa từ chữ→ (nắng) chiếu vào; giương ô; nhỏ thuốc
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 冊数 (さっすう): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 差 ở cuối · 〜差
Xem cả 8 từ →Có 差 ở đầu · 差〜
Xem cả 8 từ →Có 差 ở giữa · 〜差〜
Có 差 · 差
Hay đi với
- 日が差すnắng chiếu
- 傘を差すche ô, giương ô
- 目薬を差すnhỏ thuốc mắt
- 日傘を差すche ô che nắng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ: 「日が差す」 (nắng chiếu). Tha động từ: 「傘を差す」「目薬を差す」. Thường viết kana: さす.
Ví dụ
雨が降ってきたので、傘を差した。
Trời đổ mưa nên tôi giương ô lên.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #792散る(hoa, lá) rơi, rụng; tản ra, vương vãi; (sự chú ý) bị phân tán, xao nhãng
- #793散らすlàm (hoa, lá) rơi rụng, làm tản ra; rải, rắc (lên trên); làm phân tán (sự chú ý)
- #794明ける(trời) sáng; (năm mới) bắt đầu; (mùa mưa, kỳ nghỉ) kết thúc, qua đi
- #795差す(ánh nắng) chiếu vào, rọi; giương, che (ô); nhỏ (thuốc nhỏ mắt)