Đang mở trang…
Đang mở trang…
SAI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sai
Thợ (工) cắt lông hai con cừu (羊), một con trụi lủi, một con còn nguyên: chênh nhau một trời một vực → SAI: chênh lệch.
⿸羊工cấu tạo tham khảo (IDS)時 THỜI thời · 間 GIAN khoảng · 差 SAI chênh lệch
交 GIAO giao lưu · 差 SAI khác biệt
日 NHẬT ngày · 差 SAI khác biệt
物 VẬT vật · 差 SAI khác biệt
格 CÁCH cách thức · 差 SAI khác biệt
誤 NGỘ sai lầm · 差 SAI khác biệt
差 SAI đưa, chìa (tay) · 出 XUẤT ra
差 SAI đưa ra, chìa ra · 出 XUẤT ra · 人 NHÂN người
差 SAI khác biệt · 別 BIỆT chia tách, riêng
差 SAI khác biệt · 支 CHI nhánh
差 SAI khác biệt · 引 DẪN kéo
差 SAI khác biệt · 額 NGẠCH trán
交 GIAO giao nhau · 差 SAI chéo, so le · 点 ĐIỂM điểm
人 NHÂN người · 差 SAI khác biệt · 指 CHỈ ngón tay
差 SAI khác biệt, chênh lệch
差 SAI sai khác (khác biệt)
Soumatome #87
Tuần 2 · Ngày 4 · trang 34, 35
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 10
Mở Unit 10文法Buddy
Bài 11
Mở bài 11Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn