Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẢ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tả
Bác thợ (工) mộc xưa giữ thanh gỗ bằng tay trái (𠂇), tay kia đục, nên luôn đứng lệch về một phía → TẢ: bên trái.
Gợi âm: TẢ: t → s, vần -a, không đuôi (サ)
⿸𠂇工cấu tạo tham khảo (IDS)左 TẢ trái · 折 CHIẾT gấp, rẽ
左 TẢ bên trái · 側 TRẮC bên
左 TẢ trái · 右 HỮU phải
左 TẢ trái · 利 LỢI nhạy, dùng giỏi
左 TẢ bên trái
Soumatome N5 · Ngày 4
Trang 22–23
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 5 · trang 36, 37
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 7
Mở bài 7Minna no Nihongo
Bài 8
Kanji bài 8Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn