Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẢ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tả
Khăn trùm (冖) phủ lên trang giấy, đồ theo nét bên dưới mà chép lại → TẢ: sao chép, chụp.
⿱冖与cấu tạo tham khảo (IDS)複 PHỨC phức tạp · 写 TẢ sao chép
映 ÁNH phản chiếu · 写 TẢ sao chép
描 MIÊU vẽ · 写 TẢ chép lại, tả (sao chép)
写 TẢ chép, chụp · 真 CHÂN thật
写 TẢ chép, chụp · 真 CHÂN thật · 映 ÁNH nổi bật
写 TẢ sao chép · 真 CHÂN thật · 撮 TOÁT chụp ảnh
写 TẢ chép lại, tả (sao chép) · 生 SINH cái sống, vật thật
写 TẢ chép, tả
写 TẢ chép, tả
写 TẢ sao chép
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 4
Trang 20–21
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2
Mở Unit 2文法Buddy
Bài 1, 4, 7, 8
Mở bài 1Mở bài 4Mở bài 7Mở bài 8Minna no Nihongo
Bài 10
Kanji bài 10Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn