(máy ảnh) chụp lên (đẹp, rõ); hiện lên, có mặt (trong ảnh)写る
Còn nghĩa: được chụp, được chiếu
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
写TẢchép, tảnhư miêu tảđọc うつ
nghĩa đenđược chép hình→ được chụp, hiện lên trong ảnh
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 写真に写るcó mặt trong ảnh
- 写りがいいlên ảnh đẹp
- 写真写りが悪いkhông ăn ảnh
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ: 写る ↔ tha động từ: 写す. Hình phản chiếu trên gương, mặt nước hay hiện trên màn hình viết 映る.
Ví dụ
このカメラは古いが、きれいに写る。
Cái máy ảnh này cũ nhưng chụp lên rất đẹp.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #143預けるgửi (đồ, trẻ con) nhờ trông giữ; gửi (tiền vào ngân hàng)
- #144決まるđược quyết định; cố định, thường lệ; được xác định (đỗ, thắng); (cú sút) thành công
- #145決めるquyết định, chọn; đặt thành lệ (luôn làm); thực hiện thành công (cú sút…)
- #146写る(máy ảnh) chụp lên (đẹp, rõ); hiện lên, có mặt (trong ảnh)
- #147写すchụp (ảnh); chép lại, sao chép (chữ, bài)
- #148思い出すnhớ ra, nhớ lại
- #149教わるđược dạy, học (từ ai đó)