chụp (ảnh); chép lại, sao chép (chữ, bài)写す
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
写TẢchép, tảđọc うつ
nghĩa đenchép→ chụp ảnh; chép lại
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 写真を写すchụp ảnh
- ノートを写すchép vở
- 黒板を写すchép bài trên bảng
Nghĩa gần · phân biệt
- 写る(máy ảnh) chụp lên (đẹp, rõ); hiện lên, có mặt (trong ảnh)TẢMMK
- 撮るV (chụp [ảnh], quay [video])TOÁTMNN
- コピーsao chép, photocopyMNN
Phân biệt. Tha động từ: 写す ↔ tự động từ: 写る. Trong hội thoại, chụp ảnh hay dùng 撮る hơn. Chiếu lên màn hình viết 映す.
Ví dụ
旅行先で、きれいな景色を写真に写した。
Ở nơi du lịch, tôi chụp lại phong cảnh đẹp.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #144決まるđược quyết định; cố định, thường lệ; được xác định (đỗ, thắng); (cú sút) thành công
- #145決めるquyết định, chọn; đặt thành lệ (luôn làm); thực hiện thành công (cú sút…)
- #146写る(máy ảnh) chụp lên (đẹp, rõ); hiện lên, có mặt (trong ảnh)
- #147写すchụp (ảnh); chép lại, sao chép (chữ, bài)
- #148思い出すnhớ ra, nhớ lại
- #149教わるđược dạy, học (từ ai đó)
- #150申し込むđăng ký; đề nghị, xin (kết hôn, thi đấu…)